Bioreactor để bàn
0 VND
Đánh giá 7 lượt đánh giá
• Ứng dụng: Nuôi cấy tế bào động vật, vi sinh vật, phát triển quy trình và nghiên cứu Scale-up
• Loại bình phản ứng: Univessel® Glass và Univessel® SU
• Dung tích làm việc: 1 L, 2 L, 5 L, 10 L (Glass); 2 L (Single-use)
• Dải nhiệt độ điều khiển: 0–80 °C
• Cảm biến nhiệt độ: Pt100 (0–150 °C)
• Dải pH đo lường: 2.0–12.0 pH (điện cực tái sử dụng); 6.5–8.5 pH (điện cực dùng một lần)
• Dải DO đo lường: 0–100% độ bão hòa không khí
• Dải tốc độ khuấy: 20–2.000 rpm
• Động cơ khuấy: Direct Drive hoặc Magnetic Motor Coupling, công suất 200 W (tùy chọn 400 W)
• Màn hình điều khiển: Màn hình cảm ứng điện dung 19 inch
• Chuẩn giao tiếp: Industrial Ethernet, Modbus TCP (tùy chọn)
• Giao tiếp thiết bị: USB, Ethernet, tiếp điểm cảnh báo không điện áp, tối đa 6 cổng kết nối Supply Tower
• Chuẩn bảo vệ: IP30
• Nguồn điện: AC 100–240 V, 50/60 Hz
• Khí vận hành: Khí sạch, khô, không dầu; áp suất cấp 1.5 barg
• Áp suất nước làm mát: 2–4 barg
• Vật liệu tháp điều khiển: Thép không gỉ AISI 304
• Kích thước Control Tower (W × H × D): 490 × 730 × 535 mm
• Khối lượng Control Tower: Khoảng 30 kg
• Kích thước Supply Tower (W × H × D): 360 × 768 × 432 mm
• Khối lượng Supply Tower: Khoảng 45 kg (tùy cấu hình)
• Hãng: Sartorius/Đức