Biolee cung cấp thiết bị thí nghiệm uy tín
logo.300
0905.053.395
TOP THIẾT BỊ BÁN CHẠY
Tất cả
THIẾT BỊ CƠ BẢN
  • Tủ ấm CO2

    Tủ ấm CO2

    (0)
    Model: NuAire NU-5710
    • Thể tích (Lít): 160
    • Nhiệt độ: +5°C đến 55°C
    VND
  • Máy cô quay chân không

    Máy cô quay chân không

    (0)
    Model: Buchi R-220 EX
    • Dung tích bình cô: 20 L
    • Dải tốc độ quay: 0 – 100 rpm
    VND
  • Máy lắc ngang

    Máy lắc ngang

    (0)
    Model: DLAB SK-L180-S
    • Góc lắc: N/A
    • Tải trọng Max: 2 kg
    VND
  • Máy ly tâm cỡ nhỏ

    Máy ly tâm cỡ nhỏ

    (0)
    Model: Hettich HANDZENTRIFUGE
    • Tốc độ Max: 3.000 vòng/phút
    • Dung tích Max: 4×15 ml
    VND
  • Tủ ấm CO2

    Tủ ấm CO2

    (0)
    Model: Thermo Fisher Forma Series 8000 Water Jacket NO. 3429
    • Thể tích (Lít): 184,1
    • Nhiệt độ: +5°C đến +55°C
    VND
  • Máy ly tâm lạnh

    Máy ly tâm lạnh

    (0)
    Model: Hettich ROTINA 380 R
    • Tốc độ Max: 15.000 vòng/phút
    • Dung tích Max: 4×290ml
    • Dải nhiệt độ: -20 đến +40°C
    VND
  • Tủ lạnh âm sâu

    Tủ lạnh âm sâu

    (0)
    Model: Biobase BDF-40V362
    • Thể tích : 362 L
    • Nhiệt độ: -15°C đến -40°C
    VND
  • Tủ sấy chân không

    Tủ sấy chân không

    (0)
    Model: Biobase BOV-50V
    • Thể tích (Lít): 53
    • Nhiệt độ: +10°C đến +250°C
    VND
  • Tủ ấm nhiệt đối lưu cưỡng bức

    Tủ ấm nhiệt đối lưu cưỡng bức

    (0)
    Model: Memmert IF110
    • Thể tích (Lít): 108
    • Nhiệt độ: +10°C đến +80°C
    VND
  • Tủ ấm nhiệt đối lưu cưỡng bức

    Tủ ấm nhiệt đối lưu cưỡng bức

    (0)
    Model: Memmert IF30 Plus
    • Thể tích (Lít): 32
    • Nhiệt độ: +10°C đến +80°C
    VND
THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH
  • Máy sắc ký khí

    Máy sắc ký khí

    • Số lượng detector: 4
    • Dải nhiệt độ lò cột: Nhiệt độ môi trường +4°C đến 450°C
    (0)
  • Máy phân tích độ oxy hóa

    Máy phân tích độ oxy hóa

    • Thể tích mẫu: 5 mL hoặc 4 g
    • Nhiệt độ thử nghiệm: 180 °C
    (0)
  • Máy sắc ký Ion

    Máy sắc ký Ion

    (0)
  • Thiết bị phân tích

    Thiết bị phân tích

    • Dải khối: 2 – 2048 m/z
    • Tốc độ MRM: 500 MRM/giây
    • Nguồn ion: ESI / APCI / ESCi™
    (0)
  • Thiết bị phân tích

    Thiết bị phân tích

    • Áp suất tối đa: 18,000 psi
    • Dải lưu lượng: 0.001 – 2.000 mL/phút
    • Thể tích tiêm: 0.1 – 1000 µL
    (0)
  • Bioreactor để bàn

    Bioreactor để bàn

    • Dung tích làm việc: 1 L, 2 L, 5 L và 10 L (Glass); 2 L (Single-use)
    • Dải tốc độ khuấy: 20–2.000 rpm
    (4)
  • Bioreactor dùng một lần

    Bioreactor dùng một lần

    • Dung tích làm việc: 20 L, 50 L và 200 L
    • Dải tốc độ khuấy: 8–42 rpm (20/50 L); 2–20 rpm (200 L)
    (0)
  • Máy sắc ký khí

    Máy sắc ký khí

    • Số lượng detector: 3
    • Dải nhiệt độ lò cột: Từ nhiệt độ môi trường +8°C đến 425°C
    (0)
  • Máy sắc ký Ion

    Máy sắc ký Ion

    (0)
  • Bioreactor dùng một lần

    Bioreactor dùng một lần

    • Dung tích làm việc: 50 L, 200 L, 500 L, 1.000 L và 2.000 L
    • Dải tốc độ khuấy: 70–240 rpm
    (1)
VẬT TƯ PHÒNG THÍ NGHIỆM
HÃNG SẢN XUẤT
nuaire.600
extratex
sartorius
kirsch
hettich
thermo
metrohm
behr.600
ohaus.200
BẢN QUYỀN © CTY TNHH BIOLEE
20190806_011323
DANH MỤC
KẾT NỐI
1
Bạn cần hỗ trợ?